DRT12101: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 10/09/2026 - 10:12:38
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 2 số 650/2023/GCNTPRL-VSDC-2 ngày 09/9/2026 do tổ chức đăng ký thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu như sau:
Tên tổ chức đăng ký:
Công ty cổ phần Đầu tư và Du lịch Vạn Hương
Trụ sở chính:
ND-LK79 và ND-LK80, Khu du lịch quốc tế Đồi Rồng, phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng
Tên trái phiếu:
Trái phiếu Công ty cổ phần Đầu tư và Du lịch Vạn Hương (DRGCH2126001)
Mã trái phiếu:
DRT12101
Mã ISIN:
VN0DRT121010
Loại trái phiếu:
Trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ
Mệnh giá:
100.000 đồng
Tổng số lượng TP đăng ký:
4.000.000 Trái phiếu
Tổng giá trị TP đăng ký:
400.000.000.000 đồng
Hình thức phát hành:
Trái phiếu phát hành riêng lẻ
- Kỳ hạn trái phiếu: 84 tháng kể từ ngày phát hành
(“Kỳ hạn trái phiếu” trước đây: 60 tháng kể từ ngày phát hành)
- Ngày phát hành: 29/9/2021
- Ngày đáo hạn: 29/9/2028
(“Ngày đáo hạn” trước đây: 29/9/2026)
- Lãi suất:
+ Lãi suất áp dụng cho 02 kỳ tính lãi đầu tiên: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi 3,4,5: được xác định bằng trung bình cộng lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng đồng Việt Nam, trả lãi sau, kỳ hạn 12 tháng (Lãi suất tham chiếu) được công bố tại 05 Ngân hàng bao gồm: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Chi nhánh Hà Nội), Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP An Bình (Chi nhánh Hà Nội) (gọi riêng là Ngân hàng tham chiếu và gọi chung là các ngân hàng tham chiếu) tại ngày xác định lãi suất của kỳ hạn trả lãi cộng biên độ 3,5%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho kỳ tính lãi thứ sáu: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi tiếp theo, bắt đầu từ kỳ tính lãi thứ 11 (từ ngày 29/9/2026 cho đến nhưng không bao gồm ngày 29/3/2027): cố định 13,6%/năm.
(“Lãi suất” trước đây:
+ Lãi suất áp dụng cho 02 kỳ tính lãi đầu tiên: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi 3,4,5: được xác định bằng trung bình cộng lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng đồng Việt Nam, trả lãi sau, kỳ hạn 12 tháng (Lãi suất tham chiếu) được công bố tại 05 Ngân hàng bao gồm: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Chi nhánh Hà Nội), Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP An Bình (Chi nhánh Hà Nội) (gọi riêng là Ngân hàng tham chiếu và gọi chung là các ngân hàng tham chiếu) tại ngày xác định lãi suất của kỳ hạn trả lãi cộng biên độ 3,5%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho kỳ tính lãi thứ sáu: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi tiếp theo: 10,8%/năm.)
(“Kỳ hạn trái phiếu” trước đây: 60 tháng kể từ ngày phát hành)
- Ngày phát hành: 29/9/2021
- Ngày đáo hạn: 29/9/2028
(“Ngày đáo hạn” trước đây: 29/9/2026)
- Lãi suất:
+ Lãi suất áp dụng cho 02 kỳ tính lãi đầu tiên: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi 3,4,5: được xác định bằng trung bình cộng lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng đồng Việt Nam, trả lãi sau, kỳ hạn 12 tháng (Lãi suất tham chiếu) được công bố tại 05 Ngân hàng bao gồm: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Chi nhánh Hà Nội), Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP An Bình (Chi nhánh Hà Nội) (gọi riêng là Ngân hàng tham chiếu và gọi chung là các ngân hàng tham chiếu) tại ngày xác định lãi suất của kỳ hạn trả lãi cộng biên độ 3,5%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho kỳ tính lãi thứ sáu: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi tiếp theo, bắt đầu từ kỳ tính lãi thứ 11 (từ ngày 29/9/2026 cho đến nhưng không bao gồm ngày 29/3/2027): cố định 13,6%/năm.
(“Lãi suất” trước đây:
+ Lãi suất áp dụng cho 02 kỳ tính lãi đầu tiên: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi 3,4,5: được xác định bằng trung bình cộng lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng đồng Việt Nam, trả lãi sau, kỳ hạn 12 tháng (Lãi suất tham chiếu) được công bố tại 05 Ngân hàng bao gồm: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Chi nhánh Hà Nội), Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng TMCP An Bình (Chi nhánh Hà Nội) (gọi riêng là Ngân hàng tham chiếu và gọi chung là các ngân hàng tham chiếu) tại ngày xác định lãi suất của kỳ hạn trả lãi cộng biên độ 3,5%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho kỳ tính lãi thứ sáu: 9%/năm;
+ Lãi suất áp dụng cho các kỳ tính lãi tiếp theo: 10,8%/năm.)
Tin cùng tổ chức
-
DRT12101: Thanh toán lãi trái phiếu đợt 7 (kỳ tính lãi thứ 9): Từ và bao gồm ngày 29/09/2025 đến và không bao gồm ngày 30/03/2026, số ngày tính lãi 182 ngày.
Cập nhật ngày 03/03/2026 - 09:35:28 -
DRT12101: Thanh toán lãi trái phiếu đợt 6 (kỳ tính lãi thứ 8) từ và bao gồm ngày 31/3/2025 đến và không bao gồm ngày 29/9/2025, số ngày tính lãi 182 ngày
Cập nhật ngày 26/08/2025 - 16:42:30 -
DRT12101: Thanh toán lãi trái phiếu đợt 5 (kỳ tính lãi thứ 7) từ và bao gồm ngày 30/09/2024 đến và không bao gồm ngày 31/03/2025, số ngày tính lãi 182 ngày
Cập nhật ngày 05/03/2025 - 11:05:21 -
DRT12101: Thanh toán lãi trái phiếu đợt 4 (kỳ tính lãi thứ 6) từ và bao gồm ngày 29/03/2024 đến và không bao gồm ngày 30/09/2024, số ngày tính lãi 185 ngày
Cập nhật ngày 05/09/2024 - 15:25:09 -
DRT12101: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 25/06/2024 - 11:00:09 -
DRT12101: Lấy ý kiến người sở hữu trái phiếu doanh nghiệp bằng văn bản
Cập nhật ngày 28/05/2024 - 10:04:07 -
DRT12101: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 3
Cập nhật ngày 05/03/2024 - 14:57:16 -
DRT12101: Thông báo ngày hạch toán của trái phiếu doanh nghiệp
Cập nhật ngày 09/11/2023 - 16:34:38 -
DRT12101: Cấp giấy chứng nhận đăng ký trái phiếu lần đầu
Cập nhật ngày 26/10/2023 - 15:40:28
Tin khác
-
EDI12301: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký trái phiếu do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 29/06/2026 - 16:28:33 -
XD312301: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 3
Cập nhật ngày 25/06/2026 - 11:10:24 -
SSA12105: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 1
Cập nhật ngày 11/06/2026 - 10:41:37 -
SSA12104: Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 1
Cập nhật ngày 11/06/2026 - 10:37:29 -
VKS12101: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 09/06/2026 - 10:27:43 -
MIV12101: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 1
Cập nhật ngày 04/06/2026 - 16:45:26 -
MTD12502: Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 1 do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 27/05/2026 - 10:04:20 -
MTD12501: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 11/05/2026 - 14:33:50 -
WDL12101: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 1
Cập nhật ngày 20/03/2026 - 14:24:30 -
TDK12103: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 09/03/2026 - 16:47:15
Thống kê
-
6.584|47.701
-
0
-
4.480
-
876
-
37
-
13.887.603
