| STT | Ngày ĐKCC | Mã CK | Mã ISIN | Tiêu đề | Loại chứng khoán | Thị trường | Nơi quản lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30/09/2026 | CMBB2606 | VN0CMBB26061 | CMBB2606: Thực hiện chứng quyền do đáo hạn | Chứng quyền | HOSE | Trụ sở chính |
| 2 | 30/09/2026 | CFPT2606 | VN0CFPT26067 | CFPT2606: Thực hiện chứng quyền do đáo hạn | Chứng quyền | HOSE | Trụ sở chính |
| 3 | 30/09/2026 | TDW | VN000000TDW2 | TDW: Trả cổ tức bằng tiền từ lợi nhuận còn lại chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước (từ năm 2024 trở về trước) trong năm 2026 theo Nghị quyết số 27/NQ-CNTĐ-ĐHĐCĐ ngày 22/4/2026 | Cổ phiếu | HOSE | Chi nhánh |
| 4 | 30/09/2026 | AVC | VN000000AVC6 | AVC: Chi trả cổ tức còn lại năm 2025 bằng tiền | Cổ phiếu | UpCOM | Trụ sở chính |
| 5 | 30/09/2026 | NFC | VN000000NFC2 | NFC: Tham dự đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026 | Cổ phiếu | HNX | Trụ sở chính |
| 6 | 30/09/2026 | ABB12515 | VN0ABB125152 | ABB12515: Mua lại trái phiếu doanh nghiệp trước hạn theo thỏa thuận giữa tổ chức phát hành và người sở hữu trái phiếu | Trái phiếu | Trái phiếu riêng lẻ | Trụ sở chính |
| 7 | 30/09/2026 | IDI | VN000000IDI4 | IDI: Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026 | Cổ phiếu | HOSE | Chi nhánh |
| 8 | 30/09/2026 | CHDB2602 | VN0CHDB26026 | CHDB2602: Thực hiện chứng quyền do đáo hạn | Chứng quyền | HOSE | Trụ sở chính |
| 9 | 30/09/2026 | VLG | VN000000VLG4 | VLG: Chi trả cổ tức năm 2025 bằng tiền | Cổ phiếu | UpCOM | Trụ sở chính |
| 10 | 30/09/2026 | ACB12519 | VN0ACB125193 | ACB12519: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 1 (từ ngày 10/10/2025 cho đến, nhưng không bao gồm ngày 10/10/2026) | Trái phiếu | Trái phiếu riêng lẻ | Chi nhánh |
Hiển thị: 1 - 10 / 29 bản ghi
| STT | Mã CK | Mã ISIN | Tên chứng khoán | Ngày giao dịch | Ngày hạch toán | Tiêu đề |
|---|
